Mắt đọc mã vạch MSL-1000

Opticon MSL-1000 là mắt đọc mã vạch laser 1D với kích thước nhỏ gọn. Mắt đọc này là công cụ lý tưởng cho các ứng dụng quét tùy chỉnh bao gồm cả việc quét các mã vạch không tiêu chuẩn. MSL-1000 rất thích hợp với các hệ thống an ninh, thiết bị di động, thiết bị y tế hoặc các ki-ốt.

Mắt đọc mã vạch MSL-1000

Tính năng nổi bật

Mắt đọc mã vạch MSL-1000 sử dụng tia sáng laser và phát ra các hình ảnh nằm trong mức độ tín hiệu logic. MSL-1000 cũng phát ra sóng tín hiệu theo thời gian đồng bộ với chức năng quét. Mắt đọc này có thể được bật hoặc tắt thông qua tín hiệu đầu vào bên ngoài "POWER EN". Sự phát xạ ánh sáng laser của MSL-1000 có thể được điều khiển thông qua tín hiệu đầu vào từ bên ngoài "LASER EN".

MSL-1000 có tốc độ quét lên tới 100 scan/s

Đặc tính kỹ thuật

Communication

 

+ Serial CMOS

12 pin FFC connector

Power

 

+ Voltage requirement

3.3V +/- 10%

+ Current consumption

Max. 75mA

Barcode scanner Optics

 

+ Light source

650 nm visible laser diode

+ Scan method

Bi-directional scanning

+ Scan rate

100 scans/sec

+ Reading pitch angle

-35 to 0°, 0 to +35°

+ Reading skew angle

-50 to -8°, +8 to +50°

+ Reading tilt angle

-20 to 0°, 0 to +20°

+ Curvature

R>15 mm (EAN8), R>20 mm (EAN13)

+ Min. resolution at PCS 0.9

0.127 mm / 5 mil

+ Min. PCS value

0.45

+ Depth of field

At Code 39, 70 - 650 mm / 2.76 - 25.59 in (1.0 mm / 39 mil), 50 - 420 mm / 1.97 - 16.54 in (0.5 mm / 20 mil), 50 - 260 mm / 1.97 - 10.24 in (0.25 mm / 10 mil), 50 - 150 mm / 1.97 - 5.91 in (0.15 mm / 6 mil), 60- 120 mm / 2.36 - 4.72 in (0.127 mm / 5 mil)

Supported Symbologies

 

+ Barcode (1D)

JAN/UPC/EAN incl. add on, Codabar/ NW-7, Code 11, Code 39, Code 93, Code 128, GS1-128 (EAN-128), GS1 DataBar (RSS), IATA, Industrial 2of5, Interleaved 2of5, ISBN-ISMN-ISSN, Matrix 2of5, MSI/ Plessey, S-Code, Telepen, Tri-Optic, UK/Plessey

+ Postal code

Chinese Post, Korean Postal Authority code

+ 2D code

Composite codes, MicroPDF417, PDF417

Durability

 

+ Temperature in operation

-20 to 65 ºC / -4 to 149 ºF

+ Temperature in storage

-30 to 70 ºC / -22 to 158 ºF

+ Humidity in operation

5 - 90% (non-condensing)

+ Humidity in storage

5 - 90% (non-condensing)

+ Ambient light immunity

Fluorescent 4,000 lx max, Direct sun 80,000 lx max, Incandescent 4,000 lx max

+ Drop test

packed in dummy case 1.8 m / 6 ft drop onto concrete surface

+ MBTF

30,000 hours except laser diode (10.000 hours) and except mirror scan unit (10,000 hours)

Physical

 

+ Dimensions (w x h x d)

28 x 7.8 x 14 mm / 1.10 x 0.31 x 0.55 in

+ Weight body

Ca. 3.9 g / 0.14 oz

Regulatory & Safety

 

+ Product compliance

RoHS, JIS-C-6802 Class 2, IEC 60825-1+A2

 

 

Downloads

 

Opticon MSL-1000 là mắt đọc mã vạch laser 1D với kích thước nhỏ gọn. Mắt đọc này là công cụ lý tưởng cho các ứng dụng quét tùy chỉnh bao gồm cả việc qu
Opticon
Manufactured by: Opticon
Model: Mắt đọc mã vạch MSL-1000
Product ID: Mắt đọc mã vạch MSL-1000
Máy quét mã vạch H-27 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch H-22 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch H-21 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch H-32 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch OPH-1005 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch OPH-3001 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch OPN-2006 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch L50-C | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch L50-X | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPI-3601 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPR-2001 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPR-3201 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPL-6845R | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPI-2201 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPL-7836 | máy quét mã vạch Máy quét mã vạch OPR-3001 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch C37 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch M10 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPV-1001 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch F-31 | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPN-4000i | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch OPN-3002i | máy quét mã vạch Máy đọc mã vạch PX-20 | máy quét mã vạch